Chúng tôi sử dụng cookies để mang tới cho khách hàng những trải nghiệm tuyệt vời nhất. Bằng việc tiếp tục mở trang web này, quý khách hàng đã cho phép chúng tôi sử dụng cookies. Để tìm hiểu thêm thông tin, cũng như cách chỉnh sửa cài đặt, hãy đọc Chính sách bảo mật.
Thông tin thêm Đồng ý

Yêu cầu margin

Chúng tôi cung cấp đòn bẩy linh hoạt cho các nhà giao dịch, cho phép họ tận dụng lợi thế của giao dịch ngoại hối và giao dịch CFD ngay cả với các khoản tiền gửi nhỏ.

Tỷ lệ đòn bẩy cho các cặp tiền tệ

Notional Position Value in Account Currency Leverage 1?
EURUSDCHFGBP
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 7,500,000up to 7,500,000up to 7,500,000up to 6,000,0001:500
7,500,000 - 10,000,0007,500,000 - 10,000,0007,500,000 - 10,000,0006,000,000 - 8,000,0001:200
10,000,000 - 12,500,00010,000,000 - 12,500,00010,000,000 - 12,500,0008,000,000 - 10,000,0001:50
Over 12,500,000Over 12,500,000Over 12,500,000Over 10,000,0001:10
Xem các ví dụ tính Margin
Notional Position Value in Account Currency Leverage 1?
EURUSDCHFGBP
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 6,000,000up to 6,000,000up to 6,000,000up to 5,000,0001:500
6,000,000 - 8,000,0006,000,000 - 8,000,0006,000,000 - 8,000,0005,000,000 - 6,500,0001:200
8,000,000 - 10,000,0008,000,000 - 10,000,0008,000,000 - 10,000,0006,500,000 - 8,000,0001:50
Over 10,000,000Over 10,000,000Over 10,000,000Over 8,000,0001:10
Xem các ví dụ tính Margin
Notional Position Value in Account Currency Leverage 1?
EURUSDCHFGBP
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 1,500,000up to 1,500,000up to 1,500,000up to 1,200,0001:25
1,500,000 - 2,300,0001,500,000 - 2,300,0001,500,000 - 2,300,0001,200,000 - 1,900,0001:10
Over 2,300,000Over 2,300,000Over 2,300,000Over 1,900,0001:3
Xem các ví dụ tính Margin

Leverage rates for [ASX200], [DAX30], [DJI30], [FTSE100], [NQ100], [SP500] and respective future CFDs.

Notional Position Value in Account Currency Leverage 1?
EURUSDCHFGBP
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 500,000up to 500,000up to 500,000up to 400,0001:500
500,000 - 3,500,000500,000 - 3,500,000500,000 - 3,500,000400,000 - 2,900,0001:200
3,500,000 - 4,700,0003,500,000 - 4,700,0003,500,000 - 4,700,0002,900,000 - 3,800,0001:50
Over 4,700,000Over 4,700,000Over 4,700,000Over 3,800,0001:10
Xem các ví dụ tính Margin

Leverage rates for [AEX25], [CAC40], [HSI50], [IBEX35], [JP225], [MDAX50], [OBX25], [SMI20], [STOXX50], [TECDAX30], #Bund, #USTNote, #USDX and respective future CFDs.

Notional Position Value in Account Currency Leverage 1?
EURUSDCHFGBP
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 1,000,000up to 1,000,000up to 1,000,000up to 800,0001:200
1,000,000 - 1,500,0001,000,000 - 1,500,0001,000,000 - 1,500,000800,000 - 1,200,0001:50
Over 1,500,000Over 1,500,000Over 1,500,000Over 1,200,0001:10
Xem các ví dụ tính Margin

Leverage rates for GOLD, SILVER, XAUAUD and respective future CFDs.

Notional Position Value in Account Currency Leverage 1?
EURUSDCHFGBP
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 500,000up to 500,000up to 500,000up to 400,0001:500
500,000 - 3,000,000500,000 - 3,000,000500,000 - 3,000,000400,000 - 2,500,0001:200
3,000,000 - 4,000,0003,000,000 - 4,000,0003,000,000 - 4,000,0002,500,000 - 3,300,0001:50
Over 4,000,000Over 4,000,000Over 4,000,000Over 3,300,0001:10
Xem các ví dụ tính Margin

Leverage rates for COPPER, PLATINUM, PALLADIUM, #China50, CRUDOIL, BRENT and respective future CFDs.

Notional Position Value in Account Currency Leverage 1?
EURUSDCHFGBP
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 1,000,000up to 1,000,000up to 1,000,000up to 800,0001:100
1,000,000 - 1,500,0001,000,000 - 1,500,0001,000,000 - 1,500,000800,000 - 1,200,0001:50
Over 1,500,000Over 1,500,000Over 1,500,000Over 1,200,0001:10
Xem các ví dụ tính Margin

Leverage rate for [Canada60], _STXE600, _India50, _Singapore25, COCOA, ARABICA, ROBUSTA, COTTON, ORANGE.JUICE, SUGAR.RAW, SUGAR.WHITE and respective future CFDs.

Notional Position Value in Account Currency Leverage 1?
EURUSDCHFGBP
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 500,000up to 500,000up to 500,000up to 400,0001:50
Over 500,000Over 500,000Over 500,000Over 400,0001:10
Xem các ví dụ tính Margin

Leverage rate for [HSCEI50], [SouthAfrica40], _Taiwan50 and respective future CFDs.

Notional Position Value in Account Currency Leverage 1?
EURUSDCHFGBP
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 500,000up to 500,000up to 500,000up to 400,0001:30
Over 500,000Over 500,000Over 500,000Over 400,0001:10
Xem các ví dụ tính Margin

Lưu ý:

  1. Nếu một vị trí được mở hoăc được đóng (hoàn toàn hoặc một phần) trong vòng một giờ kể từ khi kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Sáu trên bất kỳ sản phẩm tài chính nào, đòn bẩy sẽ được áp dụng cho tất cả các lệnh có trạng thái đó là 1:50 (đối với các lệnh có trạng thái với chỉ số biến động CFDs sẽ là 1:50). Điều này bao gồm các vị trị đã mở trước trước giờ đóng cửa nhưng không bao gồm các lệnh đã mở với tỷlệ đòn bẩy thấp hơn (ví dụ 1:2). Điều khoản trên có thời hạn kéo dài cho một số giao dịch CFDs của chỉ số và trái phiếu, các dữ liệu liên quan được chỉ định trên trang của các công cụ tài chính trong Chi thiết thông số hợp đồng. Nếu một vị trí được mở bị ảnh hưởng bởi việc giảm đòn bẩy khi đóng trước phiên, chúng tôi sẽ kích hoạt lại đòn bẩy cao hơn được dùng trước đócho tất cả các lệnh trong cùng một công cụ tài chính trước khi thị trường của công cụ tài chính đó mở lại, thường là trong một vài giờ từ phiên đóng cửa hàng ngày gần nhất. Việc xem xét tỷ lệ đòn bẩy thiết đặt bạn có thể chọn trong Phòng của nhà giao dịch của bạn ( Vui lòng xem Chú ý 2 phía dưới ). Vui lòng chú ý rằng những điều khoản ở trên có thể được áp dụng với thông báo đặc biệt cho những ngày làm việc khác trong tuần kể cả với trường hợp những ngày nhỉ hoặc những sự kiện đặc biệt có thể ảnh hưởng đến lịch giao dịch và thanh khoản có sẵn.
  2. Tất cả khách hàng có một tùy chọn để giảm hoặc tăng đòn bẩy của tài khoản theo cách thủ công bằng cách chọn một trong những tỷ lệ đòn bẩy ở phần cài đặt tài khoản trong Phòng của nhà giao dịch. Xin lưu ý rằng thay đổi của đòn bẩy tài khoản có hiệu lực ngay lập tức trên giá trị ký quỹ cho tất cả các lệnh. Nếu bạn chọn giảm tỷ lệ đòn bẩy, khoảng giá trị thông thường được áp dụng cho các lệnh của bạn bắt đầu từ những giá trị cho mức đòn bẩy được chọn trong bảng ở trên.
  3. Yêu cầu ký quỹ cho các thị trường khác mục liệt kê ở trên có thể là tìm thấy trong Thông số kỹ thuật hợp đồng bằng cách chọn các công cụ cần thiết trong menu tra cứu.

CFDs are complex instruments and come with a high risk of losing money rapidly due to leverage.